Cao su chống va đập cửa

Từ: truân, đồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ truân, đồn:

屯 truân, đồn

Đây là các chữ cấu thành từ này: truân,đồn

truân, đồn [truân, đồn]

U+5C6F, tổng 4 nét, bộ Triệt 屮
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun2, zhun1;
Việt bính: tyun4 zeon1
1. [艱屯] gian truân;

truân, đồn

Nghĩa Trung Việt của từ 屯

(Tính) Khó khăn.
◎Như: truân triên
khó khăn, vất vả.
§ Còn viết là .
◇Nguyễn Trãi : Bán sinh thế lộ thán truân triên (Kí hữu ) Nửa đời người, than cho đường đời gian nan vất vả.

(Danh)
Tên huyện, tức là huyện Truân Lưu , thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.

(Danh)
Họ Truân.Một âm là đồn.

(Động)
Họp, tụ tập, tích trữ.
◎Như: đồn tập tụ tập, đồn lương tích trữ lương thực.

(Động)
Đóng quân phòng thủ.
◇Lí Thương Ẩn : Đãn văn lỗ kị nhập, Bất kiến Hán binh đồn , (Hành thứ tây giao tác 西) Chỉ nghe quân giặc cưỡi ngựa vào, Không thấy quân Hán đóng trại phòng thủ.

(Động)
Đóng quân khẩn hoang, trồng trọt.
◎Như: đồn điền .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô dục đồn binh Bộc Dương, dĩ thành đỉnh túc chi thế , (Đệ thập nhất hồi) Ta muốn đóng đồn ở Bộc Dương, để thành thế chân vạc.
§ Ghi chú: Bây giờ họp người khai khẩn ruộng nương cũng gọi là đồn điền .

(Động)
Chất đống, làm trở ngại.
◎Như: đại tuyết đồn môn tuyết lớn lấp nghẽn cửa.
◇Thủy hử truyện : Đồn nhai tắc hạng, đô lai khán nghênh đại trùng , (Đệ nhị thập tam hồi) (Người đông) nghẽn đường chật ngõ, đều lại xem cọp.

(Danh)
Thôn trang, làng quê.
◇Hồng Lâu Mộng : Tha thị hương đồn lí đích nhân, lão thật , (Đệ tam thập cửu hồi) Bà ấy là người nhà quê, thật thà.

(Danh)
Trại binh, quân doanh.
◇Trương Hành : Vệ úy nhập đồn, cảnh dạ tuần trú , (Tây kinh phú 西) Vệ úy vào doanh trại, ngày đêm canh phòng tuần xét.

(Danh)
Họ Đồn.

truân, như "truân chuyên" (vhn)
chồn, như "bồn chồn; chồn chân" (btcn)
đồn, như "đóng đồn, đồn địch" (btcn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (btcn)
nhún, như "nhún mình" (btcn)
sồn, như "sồn sồn" (btcn)
thùn, như "thùn thụt" (btcn)
dùn, như "dùn chí (nhụt chí)" (gdhn)
đần, như "đần độn, ngu đần" (gdhn)
đốn, như "đốn mạt; khốn đốn" (gdhn)
đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (gdhn)
giùng, như "giùng mình; nước giùng" (gdhn)
tòn, như "tòn ten (treo lơ lửng)" (gdhn)

Nghĩa của 屯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tún]Bộ: 屮 - Triệt
Số nét: 4
Hán Việt: ĐỒN
1. tụ tập; cất giữ; tích trữ。聚集;储存。
屯聚
tụ tập; tụ họp
聚草屯粮
tích cỏ trữ lương
2. đồn trú; đóng quân。(军队)驻扎。
驻屯
đóng đồn
屯兵
đóng quân
3. làng thôn; thôn (thường dùng làm tên làng, thôn)。村庄(多用于村庄名)。
皇姑屯(在辽宁)。
Hoàng Cô Đồn (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
小屯(在河南)
Tiểu Đồn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)
Từ ghép:
屯兵 ; 屯集 ; 屯聚 ; 屯垦 ; 屯绿 ; 屯落 ; 屯守 ; 屯田 ; 屯扎 ; 屯子
[zhūn]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: TRUÂN

truân chuyên; gian truân。屯邅。同"迍邅"。

Chữ gần giống với 屯:

, ,

Chữ gần giống 屯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屯 Tự hình chữ 屯 Tự hình chữ 屯 Tự hình chữ 屯

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồn

đồn:đồn đại, tin đồn
đồn𡀷:đồn đại, tin đồn
đồn:đóng đồn, đồn địch
đồn:đồn tịch (mồ mả)
đồn:đồn (heo nói chung)
đồn:đồn kì (vẫy đuôi)
đồn:đồn đại, tin đồn
đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
đồn:đồn ngư (cá nóc)
đồn:đồn ngư (cá nóc)
truân, đồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truân, đồn Tìm thêm nội dung cho: truân, đồn